Nghĩa của từ "do not let the sun go down on your wrath" trong tiếng Việt

"do not let the sun go down on your wrath" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do not let the sun go down on your wrath

US /duː nɑːt let ðə sʌn ɡoʊ daʊn ɑːn jɔːr ræθ/
UK /duː nɒt let ðə sʌn ɡəʊ daʊn ɒn jɔː rɒθ/
"do not let the sun go down on your wrath" picture

Thành ngữ

chớ căm giận cho đến khi mặt trời lặn

do not stay angry for a long time; resolve your conflicts or anger before the end of the day

Ví dụ:
Even though they had a huge argument, they made sure not to let the sun go down on their wrath.
Mặc dù họ đã tranh cãi nảy lửa, họ vẫn đảm bảo không để cơn giận kéo dài qua đêm.
It is a good rule for a happy marriage to never let the sun go down on your wrath.
Một quy tắc tốt cho một cuộc hôn nhân hạnh phúc là đừng bao giờ để cơn giận kéo dài qua đêm.